Phân tích điểm
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 24, Tháng 8, 2026, 15:08
weighted 100% (20,00pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 24, Tháng 8, 2026, 14:18
weighted 99% (19,70pp)
5 / 5
AC
|
C++17
vào lúc 24, Tháng 8, 2026, 14:06
weighted 97% (19,41pp)
5 / 5
AC
|
C++17
vào lúc 24, Tháng 8, 2026, 13:16
weighted 94% (18,84pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 25, Tháng 7, 2026, 14:27
weighted 93% (18,56pp)
8 / 10
WA
|
C++17
vào lúc 2, Tháng 6, 2026, 5:39
weighted 89% (14,19pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 19, Tháng 9, 2026, 14:14
weighted 87% (8,74pp)
Cấu trúc rẽ nhánh (16 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Câu 2 HSG lớp 8 Tân Kì | 16 / 20 |
Hình học (30 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Diện tích bể bơi | 20 / 20 |
| Tam giác | 10 / 10 |
Mảng 1 chiều (100 điểm)
Số học (79,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Cặp số | 10 / 10 |
| Chia hết (Đề TX TH) | 9,500 / 10 |
| Đếm cặp 1 | 10 / 10 |
| Câu 1 HSG lớp 8 Tân Kì | 10 / 10 |
| Đếm số ước nguyên dương | 20 / 20 |
| Marathon | 10 / 10 |
| Câu 3 HSG Lớp 8 Tân Kì | 10 / 10 |
Số nguyên tố (120 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Biểu thức nguyên tố | 20 / 20 |
| Cặp có tổng nguyên tố | 20 / 20 |
| Số gần nguyên tố | 20 / 20 |
| Số nguyên tố lớn nhất | 20 / 20 |
| Số nguyên tố nhỏ nhất | 20 / 20 |
| Số phong phú | 20 / 20 |