Phân tích điểm
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 2:58
weighted 100% (20,00pp)
35 / 35
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 12, 2025, 14:23
weighted 97% (19,41pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 3, Tháng 7, 2026, 8:43
weighted 94% (9,42pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 1:25
weighted 93% (9,28pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 30, Tháng 6, 2026, 8:31
weighted 91% (9,14pp)
5 / 5
AC
|
C++17
vào lúc 22, Tháng 6, 2026, 9:21
weighted 90% (9,01pp)
8 / 20
TLE
|
C++17
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 8:18
weighted 87% (3,50pp)
Cấu trúc lặp (10 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số may mắn | 10 / 10 |
Cấu trúc rẽ nhánh (20 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Câu 2 HSG lớp 8 Tân Kì | 20 / 20 |
Mảng 1 chiều (10 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng cặp liền kề lớn nhất | 10 / 10 |
Sắp xếp (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Lệch nhỏ nhất (Câu 2 HSG THPT Hưng Yên) | 4 / 10 |
Số học (30 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Câu 1 HSG lớp 8 Tân Kì | 10 / 10 |
| Câu 3 HSG Lớp 8 Tân Kì | 10 / 10 |
| Trực nhật (Đề HSG TX TH) | 10 / 10 |
Số nguyên tố (50 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Không nguyên tố | 10 / 20 |
| Bộ ba nguyên tố | 20 / 20 |
| Tổng chữ số nguyên tố | 20 / 20 |