Bài tập vector (Quang Trường)
Tổng các phần tử ở vị trí chẵn
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)
Yêu cầu
Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A1.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A1.OUT"
Tổng các phần tử ở vị trí chẵn
Ví dụ
Input
5
4 -2 1 3 6
Output
1
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~
Phần tử lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)
Yêu cầu
In ra phần tử lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A2.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A2.OUT"
Phần tử lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy
Ví dụ
Input
5
4 -2 1 3 6
Output
6 -2
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~
Phần tử âm lớn nhất trong dãy
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)
Yêu cầu
In ra phần tử âm lớn nhất trong dãy
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A3.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A3.OUT"
Phần tử âm lớn nhất trong dãy, nếu không có phần tử âm nào thì in ra số 0
Ví dụ
Input
5
4 -2 1 3 -6
Output
-2
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~
Số chính phương có trong dãy
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)
Yêu cầu
Đếm số lượng số chính phương có trong dãy
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A4.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A4.OUT"
Số lượng số chính phương có trong dãy
Ví dụ
Input
5
4 2 1 3 6
Output
2
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~
Số nguyên tố trong dãy
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)
Yêu cầu
Đếm số lượng số nguyên tố có trong dãy
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A5.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A5.OUT"
Số lượng số nguyên tố có trong dãy
Ví dụ
Input
5
4 2 1 3 6
Output
2
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~
Tổng chữ số là số nguyên tố (mảng 1 chiều)
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)
Yêu cầu
Đếm số lượng phần tử có tổng chữ số là số nguyên tố
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A6.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A6.OUT"
số lượng phần tử có tổng chữ số là số nguyên tố
Ví dụ
Input
5
4 12 1 3 6
Output
2
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~
Số lượng phần tử âm thuộc đoạn
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)
Yêu cầu
Đếm số lượng phần tử âm thuộc đoạn [~L,R~]
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A7.INP"
-Dòng đầu chứa hai số nguyên dương ~n, Q~, trong đó ~Q~ là số lượng testcase
-Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~
-Q dòng tiếp theo mỗi dòng chứa cặp số ~L,R~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A7.OUT" Q dòng, mỗi dòng tương ứng là số phần tử âm thuộc đoạn [~L,R~]
Ví dụ
Input
5 2
4 -2 1 -3 6
1 3
2 5
Output
1
2
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~
Hiệu số max
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)
Yêu cầu
Tìm giá trị lớn nhất của hiệu ~a_j - a_i~ (~i < j~)
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A8.INP"
-Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
-Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A8.OUT" giá trị lớn nhất của hiệu ~a_j - a_i~ (~i < j~)
Ví dụ
Input
5
4 -2 3 -1 6
Output
8
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~
Tổng các tích
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)
Yêu cầu
Tính giá trị ~S=1*a_1 + 2*a_2 + ... + n*a_n~
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A9.INP"
-Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
-Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A9.OUT" số dư khi chia ~S~ cho ~10^9 + 7~
Ví dụ
Input
4
4 -2 3 -1
Output
5
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~
Cặp có tổng là một số chẵn
Nộp bàiPoint: 10
Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)
Yêu cầu
Đếm số lượng cặp số nguyên có tổng là một số chẵn
Dữ liệu
Cho từ file "ARR_A10.INP"
Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~
Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~
Kết quả
Ghi ra file "ARR_A10.OUT"
Số lượng cặp số nguyên tố có tổng là một số chẵn
Ví dụ
Input
5
4 2 1 3 6
Output
4
Giới hạn
-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~
-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~
-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~