Tổng các phần tử ở vị trí chẵn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)

Yêu cầu

Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A1.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A1.OUT"

Tổng các phần tử ở vị trí chẵn

Ví dụ

Input

5

4 -2 1 3 6

Output

1

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~


Phần tử lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)

Yêu cầu

In ra phần tử lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A2.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A2.OUT"

Phần tử lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy

Ví dụ

Input

5

4 -2 1 3 6

Output

6 -2

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~


Phần tử âm lớn nhất trong dãy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)

Yêu cầu

In ra phần tử âm lớn nhất trong dãy

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A3.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A3.OUT"

Phần tử âm lớn nhất trong dãy, nếu không có phần tử âm nào thì in ra số 0

Ví dụ

Input

5

4 -2 1 3 -6

Output

-2

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~


Số chính phương có trong dãy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)

Yêu cầu

Đếm số lượng số chính phương có trong dãy

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A4.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A4.OUT"

Số lượng số chính phương có trong dãy

Ví dụ

Input

5

4 2 1 3 6

Output

2

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~


Số nguyên tố trong dãy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)

Yêu cầu

Đếm số lượng số nguyên tố có trong dãy

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A5.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A5.OUT"

Số lượng số nguyên tố có trong dãy

Ví dụ

Input

5

4 2 1 3 6

Output

2

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~


Tổng chữ số là số nguyên tố (mảng 1 chiều)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)

Yêu cầu

Đếm số lượng phần tử có tổng chữ số là số nguyên tố

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A6.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A6.OUT"

số lượng phần tử có tổng chữ số là số nguyên tố

Ví dụ

Input

5

4 12 1 3 6

Output

2

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~


Số lượng phần tử âm thuộc đoạn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)

Yêu cầu

Đếm số lượng phần tử âm thuộc đoạn [~L,R~]

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A7.INP"

-Dòng đầu chứa hai số nguyên dương ~n, Q~, trong đó ~Q~ là số lượng testcase

-Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~

-Q dòng tiếp theo mỗi dòng chứa cặp số ~L,R~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A7.OUT" Q dòng, mỗi dòng tương ứng là số phần tử âm thuộc đoạn [~L,R~]

Ví dụ

Input

5 2

4 -2 1 -3 6

1 3

2 5

Output

1

2

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~


Hiệu số max

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)

Yêu cầu

Tìm giá trị lớn nhất của hiệu ~a_j - a_i~ (~i < j~)

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A8.INP"

-Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

-Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A8.OUT" giá trị lớn nhất của hiệu ~a_j - a_i~ (~i < j~)

Ví dụ

Input

5

4 -2 3 -1 6

Output

8

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~


Tổng các tích

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~)

Yêu cầu

Tính giá trị ~S=1*a_1 + 2*a_2 + ... + n*a_n~

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A9.INP"

-Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

-Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A9.OUT" số dư khi chia ~S~ cho ~10^9 + 7~

Ví dụ

Input

4

4 -2 3 -1

Output

5

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, |a_i| \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, |a_i| \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, |a_i| \leq 10^9~


Cặp có tổng là một số chẵn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một dãy ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~ (~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~)

Yêu cầu

Đếm số lượng cặp số nguyên có tổng là một số chẵn

Dữ liệu

Cho từ file "ARR_A10.INP"

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1,a_2, ... , a_n~

Kết quả

Ghi ra file "ARR_A10.OUT"

Số lượng cặp số nguyên tố có tổng là một số chẵn

Ví dụ

Input

5

4 2 1 3 6

Output

4

Giới hạn

-40% số test có ~n \leq 10^3, a_i \leq 10^3~

-30% số test có ~n \leq 10^5, a_i \leq 10^6~

-30% số test có ~n \leq 10^6, a_i \leq 10^9~