Mật khẩu B

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10


Khoảng cách str

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10


Xâu con

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho hai xâu kí tự ~S~ và ~S1~

Yêu cầu:

Viết chương trình kiểm tra xâu ~S1~ có trong xâu ~S~ hay không.

Dữ liệu:

Gồm 2 dòng:

  • Dòng đầu tiên là xâu ~S~ (~0 < length(S) ≤ 2000~).
  • Dòng thứ 2 là xâu ~S1~ (~0 < length(S1) ≤ length(S)~).

Kết quả:

In ra vị trí của xâu ~S1~ có trong xâu ~S~ ở lần xuất hiện đầu tiên tính từ trái sang phải, nếu không có thì in ra ~NO~.

Ví dụ:

Input

abcababababa

ba

Output

4


Cặp xâu tương đồng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Bài toán đặt ra là cho trước các cặp xâu ký tự, chỉ bao gồm các chữ cái viết thường. Hãy xác định xem cặp xâu có được tạo ra từ cùng một bộ ký tự giống nhau hay không.

Chú ý: các ký tự lặp cũng phải được xem xét. Ví dụ: "abc" và "aabbbcccc" không được xem là tạo nên bởi cùng một bộ ký tự vì xâu thứ 2 các chữ cái được lặp lại nhiều lần hơn.

Dữ liệu vào

Gồm nhiều bộ test, mỗi bộ test gồm hai dòng ghi hai xâu cần kiểm tra, chỉ bao gồm các ký tự viết thường và không quá 1000 ký tự. Input kết thúc khi gặp hai dòng ghi chữ END.

Kết quả

Với mỗi bộ test, ghi ra màn ~same~ hoặc ~different~ tương ứng với mỗi cặp xâu cho trong Input.

Ví dụ:

Input

testing

intestg

abc

aabbbcccc

abcabcbcc

aabbbcccc

abc

xyz

END

Output

~same~

~different~

~same~

~different~


Đếm từ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Từ là một dãy gồm các chữ cái thường 'a'..'z' đứng liền nhau không chứa dấu cách.

Cho xâu ~S~ gồm các chữ cái thường 'a' .. 'z' và dấu cách. Mỗi từ trong xâu ~S~ dài không quá 10 kí tự.

Yêu cầu:

Đếm số lượng từ KHÁC nhau trong xâu ~S~

Dữ liệu vào

Xâu kí tự S có độ dài không vượt quá  10^6 và có ít nhất 1 từ

Kết quả

Số lượng từ KHÁC nhau trong xâu ~S~

Ví dụ:

Input

roi nhu bong bong

Output

3


Thay thế xâu

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Cho một xâu kí tự ~S~

Yêu cầu

Hãy thay thế tất cả các cụm kí tự ~S1~ có trong xâu ~S~ bằng cụm kí tự ~S2~. (Cụm ký tự ~S2~ sau khi đã được thay thế vào thì không được tham gia vào quá trình tìm kiếm và thay thế tiếp nữa).

Dữ liệu vào

•Dòng đầu tiên là chuỗi ký tự 𝑆 (0<𝑙𝑒𝑛𝑔𝑡ℎ(𝑆)≤2000).

•Dòng thứ 2 là cụm kí tự 𝑆1 (0<𝑙𝑒𝑛𝑔𝑡ℎ(𝑆1)≤𝑙𝑒𝑛𝑔𝑡ℎ(𝑆)).

•Dòng thứ 3 là cụm kí tự 𝑆2 (0<𝑙𝑒𝑛𝑔𝑡ℎ(𝑆2)≤𝑙𝑒𝑛𝑔𝑡ℎ(𝑆)).

Kết quả

Chuỗi đã thay thế

INPUT

toi di hoc ve

hoc

lam

OUTPUT

toi di lam ve


Xâu lớn hơn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Mùa hè đã đến nhưng vì tình hình dịch bệnh nên Jun chỉ có thể ở nhà cùng với niềm khao khát vui chơi bên ngoài. Đang lúc thấy buồn chán, cậu tìm được 2 xâu ~S~ và ~T~ có độ dài bằng nhau và chỉ gồm các chữ cái in thường. Cậu đã nghĩ ra một ý tưởng như sau: với mỗi thao tác cậu sẽ chuyển kí tự đầu tiên bên trái của xâu ra sau cùng (thực hiên trên cả 2 xâu ~S,T~ cùng lúc). Jun thắc mắc rằng số thao tác tối thiểu để xâu ~S~ có thứ tự từ điển lớn hơn xâu ~T~

Dữ liệu vào

•Gồm 2 dòng là xâu ~𝑆~ và xâu ~𝑇~, độ dài của hai xâu không vượt quá 1000.

Kết quả

•In ra đáp án theo yêu cầu.

•Nếu không thể có đáp án thỏa mãn, in ra -1.

INPUT

aadss

abcds

OUTPUT

2


Mật khẩu

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Một mật khẩu hợp lệ có ít nhất 5 kí tự, chỉ bao gồm chữ cái và chữ số (không phân biệt chữ thường hay in hoa).

Cho một mật khẩu là một chuỗi các kí tự.

Yêu cầu:

Hãy đánh giá độ bảo mật của mật khẩu đó.

Dữ liệu:

Một dòng là xâu kí tự S có độ dài nhỏ hơn 1000 ký tự.

Kết quả:

Nếu mật khẩu hợp lệ in ra độ dài của chuỗi là độ bảo mật của mật khẩu. Nếu không in ra "Error!".

Ví dụ:

Input:

123456

Output:

Error!


Số anh cả (chọn vòng 2 YT)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Bài 1: Đề chọn vòng 2 Yên Thành năm 2024-2025

Cho số nguyên ~N~ (~N > 0~). ~M~ gọi là số anh cả của ~N~ nếu ~M~ được tạo thành từ các chữ số của ~N~ nhưng ~M~ lớn nhất.

Dữ liệu vào:

Đọc vào từ file BAI1.INP

Chứa một số nguyên dương ~N~

Kết quả:

Ghi ra file BAI1.OUT Duy nhất một số nguyên ~M~

Ví dụ:

BAI1.INP    
216     
BAI1.OUT
621

Giới hạn:

  • Có 80% số điểm ứng với ~N ≤ 10^{250}~
  • Có 20% số điểm ứng với ~10^250 ≤ N ≤ 10^2500~ *

Số may mắn (xâu)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Mỗi người có một quan điểm riêng về may mắn. Trong lĩnh vực số học Bình coi các số ở hệ 10 chỉ chứa các chữ số 4 hoặc 7 là những số may mắn. Các số may mắn được bình sắp xếp theo giá trị tăng dần của chúng và đánh số bắt đầu từ 1. Các số may mắn đầu tiên là: 4; 7; 44; 47; 74; …

Cho số nguyên dương ~k~ (~1≤k≤10^9~)

Yêu cầu:

Hãy xác định số may mắn thứ ~k~

Dữ liệu:

Cho từ tệp văn bản LUCKY.INP duy nhất một số nguyên dương ~k~

Kết quả:

Ghi ra tệp văn bản LUCKY.OUT số may mắn thứ ~𝑘~

Ví dụ:

LUCKY.INP

3

LUCKY.OUT

44


Mã hóa (Đề KT ĐT lần 3)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 10

Máy tính của Bình có nhiều dữ liệu quan trọng vì vậy Bình đã đặt mật khẩu là một xâu kí tự ~S~ gồm các kí tự trong tập chữ cái tiếng Anh in thường từ 'a' đến 'z' và in hoa từ 'A' đến 'Z'. Để tránh bị lộ mật khẩu, bạn tiến hành mã hóa xâu ~S~ thành xâu ~X~ như sau:

  • Ban đầu xâu ~X~ rỗng.
  • Bình đưa một kí tự xâu ~S~ vào cuối xâu ~X~ và tiến hành đảo ngược xâu ~X~.
  • Cứ như vậy, các kí tự xâu ~S~ được đưa lần lượt vào xâu ~X~. Xâu ~X~ cuối cùng nhận được khi đã đưa hết kí tự xâu ~S~ vào chính là xâu mã hóa.

Yêu cầu:

Hãy in ra xâu ~X~ là kết quả mã hóa mật khẩu của bạn Bình.

Dữ liệu:

Cho từ tệp văn bản XAU.INP gồm một dòng duy nhất chứa xâu ~S~.

Kết quả:

Ghi ra tệp văn bản XAU.OUT một dòng là xâu ~X~ tìm được.

Ví dụ:

MAHOA.INP

Abc

MAHOA.OUT

cAb

Giải thích

Đưa lần lượt kí tự vào xâu X như sau:
Bước 1: đưa 'A' vào X và đảo ngược X được X = "A".
Bước 2: đưa 'b' vào X và đảo ngược X được X = "bA".
Bước 3: đưa 'c' vào X và đảo ngược X được X = "cAb".

Giới hạn:

  • Có 60% số test có độ dài xâu S không quá 10^4 kí tự.
  • Có 20% số test có độ dài xâu S không quá 10^5 kí tự.
  • Có 20% số test có độ dài xâu S không quá 10^6 kí tự.